Cảo thơm

Học thuật
Thân thiện
Cảo thơm

Người đọc lần giở từng trang của cuốn cảo thơm dưới ánh đèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pho sách hay, sách quý: Chỉ những cuốn sách giá trị, nội dung hay đáng trân trọng. Từ này thường mang sắc thái cổ kính văn chương.
    • Bản thảo, bản viết tay quý giá: Có thể chỉ bản viết tay của tác phẩm văn chương, được coi tài liệu quý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ già thích đọc lại những cảo thơm trong tủ sách gia đình. (Người đàn ông lớn tuổi thích đọc lại những cuốn sách hay trong tủ sách gia đình.)
    • Nhà nghiên cứu tìm thấy một cảo thơm từ thế kỷ trước trong thư viện cổ. (Nhà nghiên cứu tìm thấy một bản thảo quý từ thế kỷ trước trong thư viện cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảo thơm lần giở": Thành ngữ chỉ việc mở sách ra đọc, thưởng thức những áng văn chương hay. Hành động này thường gợi sự trân trọng, nghiền ngẫm.
    • Đêm khuya thanh vắng, cụ lại cảo thơm lần giở trước đèn. (Đêm khuya yên tĩnh, cụ lại mở sách hay ra đọc trước ngọn đèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Phương cảo (danh từ): Từ Hán Việt gốc, cùng nghĩa với "cảo thơm", chỉ sách vở thơm tho, quý giá.
  • Cổ thư (danh từ): Sách cổ, thường giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
  • Danh tác (danh từ): Tác phẩm nổi tiếng, giá trị nghệ thuật cao.
Từ đồng nghĩa
  • Sách hay: Sách nội dung tốt, đáng đọc.
  • Tác phẩm giá trị: Công trình văn học, học thuật ý nghĩa quan trọng.
  • Bản thảo quý: Bản viết tay nguyên gốc giá trị.
Lưu ý sử dụng
  • "Cảo thơm" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh thể hiện sự trân trọng với sách vở. Ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như "lần giở", "đọc", "ngẫm" để diễn tả hành động đọc sách một cách chăm chú, trân trọng.
Cảo thơm

Người đọc lần giở từng trang của cuốn cảo thơm dưới ánh đèn.

  1. Do chữ Phương cảo: Pho sách thơm, sách hay
  2. Cảo thơm lần giỡ trước đèn

Từ gần giống

Từ chứa "Cảo thơm"